HOKA Cielo X1 2.0 – Tăng tốc cho đường đua
HOKA Cielo X1 2.0 là đôi giày chạy tốc độ thế hệ mới, được tinh chỉnh để bứt phá ở mọi nhịp độ từ tempo đến thi đấu. Với thiết kế MetaRocker mạnh mẽ và bộ đệm PEBA 2 lớp siêu nhạy, sản phẩm mang lại cảm giác bật lực, nhẹ chân và tối ưu hiệu suất cho các runner theo đuổi thành tích.
Đặc điểm nổi bật
|
Thông số kỹ thuật
| Đặc điểm | Thông số |
|---|---|
| Trọng lượng | 230g |
| Độ chênh gót - mũi | 7 mm |
| Độ cao đế | Dưới 40 mm (chuẩn road race) |
| Công nghệ | MetaRocker™, Active Foot Frame™, Carbon Plate, PEBA 2 lớp |
| Thân giày | Lưới jacquard kỹ thuật, lớp phủ in 3D |
| Lót giày | SCF TPEE êm ái |
| Đế ngoài | Cao su bám dính |
| Mục đích | Chạy đua – Tempo – Tăng tốc |

FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. Giày HOKA Cielo X1 2.0 phù hợp nhất cho ai?
→ Phù hợp cho runner nhịp độ nhanh, yêu thích tốc độ và thường xuyên chạy tempo hoặc thi đấu.
2. Giày có dùng để chạy training hàng ngày được không?
→ Chạy được nhưng không tối ưu. Cielo X1 2.0 là giày race, phù hợp nhất cho chạy nhanh.
3. Đệm PEBA có dễ bị lún theo thời gian không?
→ PEBA bền và đàn hồi tốt, giữ độ phản hồi lâu hơn so với EVA thông thường.
4. Tấm carbon trong giày hoạt động thế nào?
→ Carbon tạo độ cứng ở thân giày giúp đẩy lực mạnh, tiết kiệm năng lượng khi chạy tốc độ.
5. Đế ngoài cao su bám tốt trong điều kiện mưa ẩm không?
→ Có. Đế cao su của phiên bản 2.0 cải thiện độ bám rõ rệt trên mặt đường ướt.
6. Phom giày rộng hay ôm?
→ Phom Regular Fit, ôm vừa chân nhưng không bó cứng, phù hợp đa số runner.
7. Đây có phải là đôi giày nhanh nhất của HOKA không?
→ Hiện là một trong những mẫu nhanh nhất, tối ưu cho thi đấu đường nhựa dưới 40mm.
Bảng Kích thước - Giày Chạy Bộ Unisex HOKA
| Chiều dài bàn chân (CM) | Độ rộng bàn chân Bản Tiêu chuẩn (cm) |
Độ rộng bàn chân Bản Wide (cm) |
US | EU | UK |
|---|---|---|---|---|---|
| 23 | 9.2 | 10 | M4/W5 | 36 | 3.5 |
| 23.4 | 9.3 | 10.1 | M4.5/W5.5 | 36 2/3 | 4 |
| 23.9 | 9.4 | 10.2 | M5/W6 | 37 1/3 | 4.5 |
| 24.3 | 9.5 | 10.3 | M5.5/W6.5 | 38 | 5 |
| 24.7 | 9.6 | 10.4 | M6/W7 | 38 2/3 | 5.5 |
| 25.1 | 9.7 | 10.5 | M6.5/W7.5 | 39 1/3 | 6 |
| 25.6 | 9.8 | 10.6 | M7/W8 | 40 | 6.5 |
| 26 | 9.9 | 10.7 | M7.5/W8.5 | 40 2/3 | 7 |
| 26.4 | 10 | 10.8 | M8/W9 | 41 1/3 | 7.5 |
| 26.8 | 10.1 | 10.9 | M8.5/W9.5 | 42 | 8 |
| 27.2 | 10.2 | 11 | M9/W10 | 42 2/3 | 8.5 |
| 27.7 | 10.3 | 11.1 | M9.5/W10.5 | 43 1/3 | 9 |
| 28.1 | 10.4 | 11.2 | M10/W11 | 44 | 9.5 |
| 28.5 | 10.5 | 11.3 | M10.5/W11.5 | 44 2/3 | 10 |
| 28.9 | 10.6 | 11.4 | M11/W12 | 45 1/3 | 10.5 |
| 29.4 | 10.7 | 11.5 | M11.5/W12.5 | 46 | 11 |
| 29.8 | 10.8 | 11.6 | M12/W13 | 46 2/3 | 11.5 |
| 30.2 | 10.9 | 11.7 | M12.5/W13.5 | 47 1/3 | 12 |
| 30.6 | 11 | 11.8 | M13/W14 | 48 | 12.5 |
| 31.1 | 11.1 | 11.9 | M13.5/W14.5 | 48 2/3 | 13 |
| 31.5 | 11.2 | 12 | M14/W15 | 49 1/3 | 13.5 |
Hướng dẫn chọn size
1. Đặt chân lên tờ giấy A4, gót sát tường, vẽ theo hình bàn chân.
2. Đo chiều dài từ gót đến đầu ngón dài nhất (cm).
3. Đối chiếu với cột “CHIỀU DÀI BÀN CHÂN (CM)” ở bảng trên.
Lưu ý quan trọng:
- Chân hơi rộng hoặc mang tất dày → tăng 0.5 size.
- Nếu bàn chân rộng nhưng muốn chọn phiên bản tiêu chuẩn → khuyến nghị tăng 0.5 size so với form thường.
- HOKA đúng size US (true to size) với 90% người Việt
- Nên đo vào buổi tối (chân thường nở hơn buổi sáng)
Yên tâm mua sắm với giá tốt nhất.
Ride Plus cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất từ các nhà bán lẻ ủy quyền tại Việt Nam.
Nếu bạn tìm thấy sản phẩm tương tự được rao bán với giá thấp hơn — Ride Plus sẽ so khớp giá để bạn luôn yên tâm khi lựa chọn.
Vui lòng điền biểu mẫu bên dưới. Chúng tôi sẽ phản hồi trong vòng 72 giờ.
📞 Cần hỗ trợ? Liên hệ qua Zalo, Facebook hoặc gọi 1900 636 424 (10:00–18:00, Thứ 2 đến Chủ nhật).
* Điều kiện và điều khoản áp dụng "Chính sách khớp giá" xem thêm TẠI ĐÂY
Đánh giá, nhận xét khách hàng
HỖ TRỢ TƯ VẤN QUA ĐIỆN THOẠI
HỖ TRỢ TƯ VẤN QUA ĐIỆN THOẠI
Cảm ơn Anh/Chị đã để lại lời nhắn.
Chúng tôi sẽ liên hệ đến Anh/Chị trong vòng 24h.
Thank you for contacting us.
We will get back to you within 24h.
Bảng Kích thước - Giày Chạy Bộ Unisex HOKA
| Chiều dài bàn chân (CM) | Độ rộng bàn chân Bản Tiêu chuẩn (cm) |
Độ rộng bàn chân Bản Wide (cm) |
US | EU | UK |
|---|---|---|---|---|---|
| 23 | 9.2 | 10 | M4/W5 | 36 | 3.5 |
| 23.4 | 9.3 | 10.1 | M4.5/W5.5 | 36 2/3 | 4 |
| 23.9 | 9.4 | 10.2 | M5/W6 | 37 1/3 | 4.5 |
| 24.3 | 9.5 | 10.3 | M5.5/W6.5 | 38 | 5 |
| 24.7 | 9.6 | 10.4 | M6/W7 | 38 2/3 | 5.5 |
| 25.1 | 9.7 | 10.5 | M6.5/W7.5 | 39 1/3 | 6 |
| 25.6 | 9.8 | 10.6 | M7/W8 | 40 | 6.5 |
| 26 | 9.9 | 10.7 | M7.5/W8.5 | 40 2/3 | 7 |
| 26.4 | 10 | 10.8 | M8/W9 | 41 1/3 | 7.5 |
| 26.8 | 10.1 | 10.9 | M8.5/W9.5 | 42 | 8 |
| 27.2 | 10.2 | 11 | M9/W10 | 42 2/3 | 8.5 |
| 27.7 | 10.3 | 11.1 | M9.5/W10.5 | 43 1/3 | 9 |
| 28.1 | 10.4 | 11.2 | M10/W11 | 44 | 9.5 |
| 28.5 | 10.5 | 11.3 | M10.5/W11.5 | 44 2/3 | 10 |
| 28.9 | 10.6 | 11.4 | M11/W12 | 45 1/3 | 10.5 |
| 29.4 | 10.7 | 11.5 | M11.5/W12.5 | 46 | 11 |
| 29.8 | 10.8 | 11.6 | M12/W13 | 46 2/3 | 11.5 |
| 30.2 | 10.9 | 11.7 | M12.5/W13.5 | 47 1/3 | 12 |
| 30.6 | 11 | 11.8 | M13/W14 | 48 | 12.5 |
| 31.1 | 11.1 | 11.9 | M13.5/W14.5 | 48 2/3 | 13 |
| 31.5 | 11.2 | 12 | M14/W15 | 49 1/3 | 13.5 |
Hướng dẫn chọn size
1. Đặt chân lên tờ giấy A4, gót sát tường, vẽ theo hình bàn chân.
2. Đo chiều dài từ gót đến đầu ngón dài nhất (cm).
3. Đối chiếu với cột “CHIỀU DÀI BÀN CHÂN (CM)” ở bảng trên.
Lưu ý quan trọng:
- Chân hơi rộng hoặc mang tất dày → tăng 0.5 size.
- Nếu bàn chân rộng nhưng muốn chọn phiên bản tiêu chuẩn → khuyến nghị tăng 0.5 size so với form thường.
- HOKA đúng size US (true to size) với 90% người Việt
- Nên đo vào buổi tối (chân thường nở hơn buổi sáng)































