Trek Supercaliber SL 9.7 GX AXS Gen 2 – MTB carbon siêu nhẹ, tối ưu cho đường đua XC
Supercaliber SL 9.7 GX AXS là chiếc xe đạp địa hình carbon cao cấp, được sinh ra cho tốc độ và những cung đường đua khắc nghiệt nhất. Khung SL OCLV Mountain Carbon mang đến độ cứng vững lý tưởng mà vẫn cực kỳ nhẹ, kết hợp hệ thống IsoStrut 80 mm phía sau và phuộc RockShox SID 110 mm giúp xe vừa êm ái, vừa giữ hiệu suất đạp tối đa.
Trang bị nổi bật gồm:
- Bộ truyền động không dây SRAM GX AXS Transmission
- Bánh Bontrager Kovee Comp 25 nhẹ và bền bỉ
- Cockpit carbon tối ưu cho hiệu suất
- Giảm xóc sau RockShox SIDLuxe tinh chỉnh cho XC
- Kích thước bánh 29” vượt địa hình mượt mà
Cam kết sự hài lòng từ Ride Plus với chính sách
Cam kết Giá tốt nhất - Trả góp 0% - Đổi trả 14 ngày - Giao nhanh trong 4 giờ miễn phí vận chuyển toàn quốc.
| Thiết kế khung độc đáo của SupercaliberPhần khung Supercaliber với thiết kế độc đáo loại bỏ các bộ phận treo phuộc giảm xóc phía sau, giúp giảm trọng lượng, tiết kiệm công sức khi bảo dưỡng và giảm khả năng uốn cong theo chiều ngang. IsoStrut kết nối khung chính với phần sau không có trục đỡ, cung cấp khoảng hành trình bánh sau 80mm. Thiết kế này mang lại sự kết hợp độc đáo giữa hiệu suất, độ bám đường và khả năng thích ứng, giữ cho các vận động viên luôn tỉnh táo và kiểm soát tốt. |
| Hệ thống giảm xóc tích hợp IsoStrutHệ thống treo tích hợp IsoStrut giúp giữ hành trình phuộc trong tầm kiểm soát. Nó có thể điều chỉnh hoàn toàn như bất kỳ tiêu chuẩn nào cho phuộc sau, nhưng không làm tăng trọng lượng của một chiếc xe 2 phuộc - full suspension. |
| SL OCLV Mountain CarbonSupercaliber SL được trang bị bộ khung OCLV Carbon siêu nhẹ. Khung sử dụng lớp carbon tối ưu giúp giảm trọng lượng mà vẫn giữ được độ cứng vững cần thiết. Ngoài ra, hệ thống đi dây âm bên trong được thiết kế gọn gàng, giúp việc lắp đặt và bảo dưỡng trở nên dễ dàng hơn. |
![]() | Bộ tính hành trình phuộcCông cụ tính hành trình phuộc cho phép bạn tùy chỉnh hệ thống giảm xóc phù hợp với trọng lượng cơ thể. Chỉ cần thực hiện theo các bước đơn giản của công cụ bạn có thể tùy chỉnh thiết lập tối ưu nhất cho mình. |
| Hệ Thống Tubeless Toàn DiệnLốp và vỏ xe Tubeless Ready giúp dễ dàng loại bỏ ruột xe, giúp tăng độ bám đường, hạn chế bị bẹp lốp và giảm trọng lượng. Sẵn sàng lăn bánh ngay khi mở hộp với dây tim TLR, van và keo tự vá đi kèm. |
| Cổ lái tương thích BlendrCông nghệ cổ lái Blendr của Bontrager cho phép kết nối thiết bị trực tiếp vào cổ lái, mang lại vẻ ngoài gọn gàng và tối đa hóa sự thân thiện với người dùng. |
| Trek Carbon CareChính sách Carbon Care cho phép bạn có thể thay thế khung xe carbon bị hư hỏng hoặc các phụ tùng khác một cách dễ dàng. Carbon Care là một chính sách độc quyền mà Trek dành tặng cho khách hàng với chương trình giảm giá đặc biệt cho việc thay thế sản phẩm bằng sợi carbon như khung xe, phuộc và các phụ tùng khác. Ride Plus tự hào là trung tâm bảo hành chính hãng được ủy quyển bởi Trek tại Việt Nam. |
| Bảo hành trọn đờiBánh xe carbon có thể làm nhẹ chuyến đi và cải thiện hiệu suất - và khi bạn sử dụng sản phẩm từ Bontrager, khoản đầu tư của bạn sẽ được bảo vệ. Tất cả các bánh xe carbon Bontrager đều được bảo hành trọn đời cho chủ sở hữu đầu tiên theo chính sách bảo hành toàn cầu từ Trek. Ride Plus tự hào là trung tâm bảo hành chính hãng được ủy quyển bởi Trek tại Việt Nam. |
Khung xe
KHUNG |
SL OCLV Mountain Carbon, IsoStrut, UDH, 80 mm hành trình |
|---|---|
PHUỘC TRƯỚC |
RockShox SID, DebonAir spring, Rush RL damper, remote lockout, cổ côn, offset 44 mm, Boost110, 15 mm Maxle Stealth, 110 mm hành trình |
GIẢM XÓC SAU |
Trek IsoStrut, RockShox SIDLuxe, 2-position remote damper |
Bánh xe
BÁNH TRƯỚC |
Bontrager Kovee Comp 25, Tubeless-Ready, 6-bolt, Boost110, 15 mm thru-axle, 29" |
|---|---|
BÁNH SAU |
Bontrager Kovee Comp 25, Tubeless-Ready, Rapid Drive 108, Boost148, 12 mm thru axle, 29" |
LỐP |
Maxxis Rekon Race, tubeless ready, EXO casing, folding bead, 60 tpi, 29x2.40" |
DUNG DỊCH KEO TỰ VÁ |
Bontrager TLR sealant, 180 ml/6 oz |
KÍCH THƯỚC LỐP TỐI ĐA |
Khung: 29x2.40", Phuộc: theo khuyến nghị nhà sản xuất |
Truyền động
TAY ĐỀ |
SRAM AXS pod |
|---|---|
GẠT ĐĨA SAU |
SRAM GX Eagle AXS, T-Type |
GIÒ ĐẠP |
Size S, M, ML: SRAM Eagle 90, T-Type, DUB, 34T, chainline 55 mm, chiều dài 170 mm Size L, XL: SRAM Eagle 90, T-Type, DUB, 34T, chainline 55 mm, chiều dài 175 mm |
CHÉN TRỤC GIỮA |
SRAM DUB, 92 mm, PressFit |
LÍP |
SRAM Eagle XS-1275, T-Type, 10-52, 12 tốc độ |
SÊN |
SRAM GX Eagle, T-Type, 12 tốc độ |
ĐĨA TỐI ĐA |
1x: lớn nhất 38T, nhỏ nhất 30T |
Phụ tùng
YÊN |
Verse Short Elite, thanh ray hợp kim magie rỗng, rộng 145 mm |
|---|---|
CỐT YÊN |
Size S: Bontrager Line Dropper, hành trình 100 mm, MaxFlow, đi dây trong, 31.6 mm, dài 310 mm Size M, ML, L: Bontrager Line Dropper, hành trình 150 mm, MaxFlow, đi dây trong, 31.6 mm, dài 410 mm Size XL: Bontrager Line Dropper, hành trình 170 mm, MaxFlow, đi dây trong, 31.6 mm, dài 450 mm |
TAY LÁI |
Size S: Bontrager Kovee Pro, OCLV Carbon, 35 mm, rise 5 mm, rộng 720 mm Size M, ML, L, XL: Bontrager Line Pro, OCLV Carbon, 35 mm, rise 15 mm, rộng 750 mm |
CỔ LÁI |
Size S, M: Bontrager Elite, 35 mm, 13°, dài 60 mm Size ML: Bontrager Elite, 35 mm, 13°, dài 70 mm Size L: Bontrager Elite, 35 mm, 13°, dài 80 mm Size XL: Bontrager Elite, 35 mm, 13°, dài 90 mm |
BỘ ỐNG ĐẦU |
FSA IS-2, 1-1/8" trên, 1.5" dưới |
PHANH |
SRAM Motive Bronze Stealth, đĩa thủy lực 4 piston |
ĐĨA PHANH |
SRAM CenterLine, 6-bolt, round-edge, 160 mm / 180 mm (tùy size) |
KÍCH THƯỚC ĐĨA TỐI ĐA |
Khung: 160 mm |
Trọng lượng
TRỌNG LƯỢNG |
Size M - 12.18 kg (có keo tự vá TLR, không ruột) |
|---|---|
GIỚI HẠN TRỌNG LƯỢNG |
Tải trọng tối đa (xe + người lái + hành lý): 136 kg |
(*) LƯU Ý
- Xe đạp không bao gồm bàn đạp, chân chống, baga, túi, bình, đèn xe và các phụ kiện khác. Ảnh chỉ mang tính chất minh họa khi gắn phụ kiện.
- Ride Plus có quyền thay đổi một số thông tin về cấu hình sản phẩm trên website (dựa trên thông tin có được từ hãng Trek và Nhà phân phối Trek tại VN) vào bất cứ thời điểm nào mà không cần thông báo trước, bao gồm các thay đổi về cấu hình phụ tùng, kích thước, mẫu sản phẩm, màu sắc, vật liệu và mức giá. Mức giá thể hiện tại trang web này là giá bán lẻ đề xuất (MSRP). Trọng lượng xe và khung xe thể hiện trên đây là số liệu có được dựa trên khung sườn đã được sơn ở công đoạn tiền sản xuất. Trọng lượng có thể thay đổi khác biệt ở phiên bản sản xuất hàng loạt.


![]() |
||
| Size xe | Chiều cao người lái | Chiều dài đùi trong (Inseam) |
| S |
155 - 165 cm 5'1" - 5'5" |
74 - 78 cm 29" - 31" |
|---|---|---|
| M |
165 - 176 cm 5'5" - 5'9" |
79 - 83 cm 31" - 33" |
| ML |
173 - 180 cm 5'8" - 5'11" |
81 - 86 cm 32" - 34" |
| L |
177 - 188 cm 5'10" - 6'2" |
84 - 89 cm 33" - 35" |
| XL |
188 - 195 cm 6'2" - 6'5" |
89 - 91 cm 35" - 36" |
Yên tâm mua sắm với giá tốt nhất.
Ride Plus cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất từ các nhà bán lẻ ủy quyền tại Việt Nam.
Nếu bạn tìm thấy sản phẩm tương tự được rao bán với giá thấp hơn — Ride Plus sẽ so khớp giá để bạn luôn yên tâm khi lựa chọn.
Vui lòng điền biểu mẫu bên dưới. Chúng tôi sẽ phản hồi trong vòng 72 giờ.
📞 Cần hỗ trợ? Liên hệ qua Zalo, Facebook hoặc gọi 1900 636 424 (10:00–18:00, Thứ 2 đến Chủ nhật).
* Điều kiện và điều khoản áp dụng "Chính sách khớp giá" xem thêm TẠI ĐÂY
Đánh giá, nhận xét khách hàng
HỖ TRỢ TƯ VẤN QUA ĐIỆN THOẠI
HỖ TRỢ TƯ VẤN QUA ĐIỆN THOẠI
Cảm ơn Anh/Chị đã để lại lời nhắn.
Chúng tôi sẽ liên hệ đến Anh/Chị trong vòng 24h.
Thank you for contacting us.
We will get back to you within 24h.
![]() |
||
| Size xe | Chiều cao người lái | Chiều dài đùi trong (Inseam) |
| S |
155 - 165 cm 5'1" - 5'5" |
74 - 78 cm 29" - 31" |
|---|---|---|
| M |
165 - 176 cm 5'5" - 5'9" |
79 - 83 cm 31" - 33" |
| ML |
173 - 180 cm 5'8" - 5'11" |
81 - 86 cm 32" - 34" |
| L |
177 - 188 cm 5'10" - 6'2" |
84 - 89 cm 33" - 35" |
| XL |
188 - 195 cm 6'2" - 6'5" |
89 - 91 cm 35" - 36" |











































