Chiếc xe này phù hợp với bạn nếu...
Có người đi đạp xe, luyện tập để tham gia các cuộc đua. Những người khác làm điều đó vì đơn thuần yêu thích cảm giác đạp xe đạp. Họ sống vì những chuyến đi nhóm, những ngày dài trên yên xe, hoặc đơn giản chỉ là để được ra ngoài trời. Họ vẫn muốn chạy nhanh và hào hứng với việc tăng tốc đến một điểm đến. Nhưng họ không muốn mệt mỏ trên những đia hình gồ ghề hoặc tư thế khó chiu suốt cả ngày. Họ muốn một chiếc xe đạp hiệu suất cao, mang lại trải nghiệm thú vị trên từ dặm đường. Đó chính xác là đối tượng mà Domane Carbon thế hệ mới dành cho.
Công nghệ bạn được trang bị
Khung 500 Series OCLV Carbon siêu nhẹ, kết hợp cùng hình học tối ưu cho sự thoải mái và khả năng lắp lốp bản rộng, giúp hấp thụ rung chấn từ mặt đường, giảm mệt mỏi và duy trì hiệu suất trên những cung đường dài.
Hệ truyền động Shimano Tiagra 2x11 mang lại khả năng chuyển số chính xác và bền bỉ, trong khi các ngàm lắp phụ kiện tích hợp cùng khả năng vận hành đa địa hình giúp Domane SL 4 sẵn sàng cho mọi hành trình – từ những buổi đạp nhóm cuối tuần, di chuyển hằng ngày với tốc độ cao đến những cung đường sỏi nhẹ đầy hứng khởi.
Và trên tất cả là
Đây là mẫu xe đạp Endurance hiện đại dành cho mọi cung đường, sở hữu thiết kế đậm chất xe đạp đường trường truyền thống, khoảng hở lốp lớn hơn, hệ thống kích cỡ được tinh giản và hiệu suất vượt trội – đáp ứng trọn vẹn những gì người đạp xe tìm kiếm ở một chiếc xe đường trường cao cấp.
Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...
1 – Thiết kế mới nhẹ hơn đáng kể mang lại trải nghiệm lái mượt mà, thoải mái và cực kỳ vui vẻ, với mức giá dễ tiếp cận
2 – Khoảng hở lốp lớn hơn cho phép lái mọi địa hình từ đường nhựa trơn tru đến hầu hết các con đường rải sỏi một cách thoải mái.
3 – Tay lái đi dây cáp âm sườn mang lại vẻ ngoài cao cấp và tính thẩm mỹ cao
4 – Thiết kế tay lái mới nâng cao 20mm tạo tư thế thoải mái hơn mà không ảnh hưởng đến hiệu suất
5 – Ngàm gắn chắn bùn và túi khung xe cho những hành trình dài
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Khung | 500 Series OCLV Carbon, đi dây âm sườn, ngàm gắn túi khung tích hợp, T47, giữ sên tích hợp, ngàm gắn chắn bùn, thắng đĩa flat mount, UDH, trục xuyên 142x12 mm |
| Phuộc | Domane SL Carbon, cổ côn carbon, đi dây thắng âm, ngàm gắn chắn bùn, thắng đĩa flat mount, dropout carbon, trục xuyên 12x100 mm |
| Đùm trước | Formula RX-512 Alloy, 6-bolt, 100x12 mm thru-axle |
| Đùm sau | Formula RX-142 Alloy, 6-bolt, Shimano 11-speed freehub, 142x12 mm thru-axle |
| Trục tháo lắp sau | Bontrager Switch chamfered thru axle, tay gạt tháo rời |
| Niềng xe | Bontrager Paradigm 23, Tubeless Ready, 24 lỗ, rộng 23 mm, van Presta |
| Vỏ xe | Bontrager Kwaremont Comp, Hard-Case Lite, wire bead, 60 TPI, 700x32C |
| Tay đề | Shimano Tiagra R4020 |
| Đề trước | Shimano Tiagra R4000, braze-on, down swing |
| Đề sau | Shimano Tiagra R4000 |
| Giò đạp | Shimano Tiagra R4000, 50/34T • XS, S, M, ML: 165 mm • L, XL: 170 mm • 54, 56: 172.5 mm • 58, 60: 172.5 mm |
| Chén trục giữa | Praxis T47 Threaded, bạc đạn trong |
| Líp | Shimano RS400, 11-36T, 11 tốc độ |
| Sên xe | Shimano LG500 |
| Yên xe | Verse Short, thanh thép, rộng 145 mm |
| Cốt yên | Bontrager Carbon, 27.2 mm, offset 8 mm, dài 330 mm |
| Tay lái | Bontrager Comp Riser Alloy, rise 20 mm, clamp 31.8 mm, reach 70 mm • XS: 36 cm • S: 38 cm • M, ML: 40 cm • L, XL: 42 cm |
| Dây quấn tay lái | Trek Gel Cork |
| Cổ lái | Bontrager Elite, 31.8 mm, tương thích Blendr, góc 7° |
| Rotor thắng | Tektro TR160, 6-bolt, 160 mm |
| Trọng lượng | ML – 9.10 kg (20.07 lbs), bao gồm keo tubeless, không bao gồm ruột |
| Tải trọng tối đa | 136 kg (300 lbs), bao gồm xe, người lái và hành lý |

| Cỡ khung | XS | S | M | ML | L | XL | |
| Cỡ bánh | 700c | 700c | 700c | 700c | 700c | 700c | |
| A | Chiều dài ống ngồi | 44.4 | 47.6 | 50.0 | 53.3 | 55.3 | 59.3 |
| B | Góc ống ngồi | 73.5° | 73.7° | 73.5° | 73.3° | 73.3° | 73.3° |
| C | Chiều dài ống đầu | 10.6 | 13.9 | 15.9 | 17.0 | 19.2 | 22.6 |
| D | Góc ống đầu | 71.3° | 71.1° | 71.2° | 71.9° | 72.0° | 72.1° |
| E | Ống trên hiệu dụng | 52.0 | 53.0 | 54.1 | 55.3 | 56.2 | 57.5 |
| G | Độ rơi trục giữa | 8 | 8 | 8 | 7.8 | 7.8 | 7.5 |
| H | Chiều dài ống sên | 42 | 42 | 42 | 42 | 42 | 42 |
| I | Offset | 5.3 | 5.3 | 5.3 | 4.8 | 4.8 | 4.8 |
| J | Trail | 6.2 | 6.3 | 6.3 | 6.3 | 6.3 | 6.2 |
| K | Trục cơ sở | 98.7 | 100.2 | 101.1 | 101.0 | 101.9 | 101.3 |
| L | Chiều cao ống trên | 72.1 | 75.3 | 77.5 | 80.5 | 82.6 | 86.3 |
| M | Độ với khung (Reach) | 36.8 | 37.1 | 37.4 | 37.7 | 38.0 | 38.4 |
| N | Chiều cao khung (Stack) | 52.4 | 55.5 | 57.5 | 59.6 | 61.8 | 64.8 |
| Front centre | 58.0 | 59.5 | 60.4 | 60.2 | 61.1 | 62.4 |
| Kích thước khung | Chiều cao (cm/ inch) | Inseam / Chiều dài đùi trong |
| XS (47cm) | 143 - 158 cm | 67 - 74 cm |
| S (50cm) | 158 - 162 cm | 74 - 76 cm |
| M (52-54cm) | 162 - 173 cm | 76 - 81 cm |
| ML (56cm) | 173 - 179 cm | 81 - 84 cm |
| L (58cm) | 179 - 188 cm | 84 - 88 cm |
| XL (60-62cm) | 188 - 213 cm | 88 - 100 cm |
Yên tâm mua sắm với giá tốt nhất.
Ride Plus cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất từ các nhà bán lẻ ủy quyền tại Việt Nam.
Nếu bạn tìm thấy sản phẩm tương tự được rao bán với giá thấp hơn — Ride Plus sẽ so khớp giá để bạn luôn yên tâm khi lựa chọn.
Vui lòng điền biểu mẫu bên dưới. Chúng tôi sẽ phản hồi trong vòng 72 giờ.
📞 Cần hỗ trợ? Liên hệ qua Zalo, Facebook hoặc gọi 1900 636 424 (10:00–18:00, Thứ 2 đến Chủ nhật).
* Điều kiện và điều khoản áp dụng "Chính sách khớp giá" xem thêm TẠI ĐÂY
Đánh giá, nhận xét khách hàng
HỖ TRỢ TƯ VẤN QUA ĐIỆN THOẠI
HỖ TRỢ TƯ VẤN QUA ĐIỆN THOẠI
Cảm ơn Anh/Chị đã để lại lời nhắn.
Chúng tôi sẽ liên hệ đến Anh/Chị trong vòng 24h.
Thank you for contacting us.
We will get back to you within 24h.
| Kích thước khung | Chiều cao (cm/ inch) | Inseam / Chiều dài đùi trong |
| XS (47cm) | 143 - 158 cm | 67 - 74 cm |
| S (50cm) | 158 - 162 cm | 74 - 76 cm |
| M (52-54cm) | 162 - 173 cm | 76 - 81 cm |
| ML (56cm) | 173 - 179 cm | 81 - 84 cm |
| L (58cm) | 179 - 188 cm | 84 - 88 cm |
| XL (60-62cm) | 188 - 213 cm | 88 - 100 cm |




































