TREK

SKU: 5332758

Xe Đạp Gravel/ Touring

Checkpoint ALR 3 Gen 3

Màu sắc:
Kích thước:

Người bạn đồng hành lý tưởng trên đường gravel

Checkpoint ALR là dòng xe gravel nhôm bền bỉ, sẵn sàng cho bikepacking và các chuyến đi off-road.

 

  • Khung: 300 Series Alpha Aluminium
  • Phuộc: Carbon
  • Trọng lượng: Size ML – 10.41 kg (không ruột, có keo tự vá TLR)
  • Truyền động: Shimano CUES 6000, 10 tốc độ
  • Bánh xe: Bontrager Paradigm 23
  • Kích thước lốp tối đa: 50 mm
  • Dáng xe: Gravel endurance – êm ái, bền bỉ
45,000,000₫
Số lượng:
Liên hệ
🎁 Ưu đãi thành viên mới
Nhận ngay voucher 200.000₫ cho đơn từ 1.000.000₫.
Lấy mã 200K
Chỉ mất 10 giây. Xem quyền lợi >>
 

Trek Checkpoint ALR 3 – Xe gravel nhôm đa năng cho mọi hành trình

Checkpoint ALR 3 là chiếc xe gravel bằng nhôm sẵn sàng cho những chuyến phiêu lưu bất tận. Thiết kế khung hiện đại theo phong cách endurance geometry giúp bạn luôn thoải mái khi đi qua những đoạn đường sỏi đá, ổ gà, trong khi phuộc carbon giảm đáng kể rung động từ mặt đường.

Xe được trang bị bộ cấu hình “đi đâu cũng được” mà vẫn giữ mức giá hợp lý

  • Bánh Bontrager Paradigm.
  • Hỗ trợ lốp rộng tới 50 mm
  • Bộ truyền động Shimano CUES 6000 10 tốc độ
  • Phanh đĩa cơ học 
  • Và nhiều ngàm gắn phụ kiện tiện lợi cho túi, baga hoặc bình nước.

Cam kết sự hài lòng từ Ride Plus với chính sách Cam kết Giá tốt nhất - Trả góp 0% - Đổi trả 14 ngày - Giao nhanh trong 4 giờ miễn phí vận chuyển toàn quốc.

 

CÔNG NGHỆ NỔI BẬT 

Ngàm gắn phong phú

Mang Theo Mọi Thứ Bạn Cần

Ngàm gắn phong phú – Checkpoint ALR mới được thiết kế để bạn dễ dàng mang theo đầy đủ hành lý. Xe có sẵn ngàm trên khung và phuộc, tương thích với baga trước/sau, chắn bùn, túi Adventure Top Tube, Frame Bag, và Triangle Bag.
Ngoài ra, khung mới còn tối ưu không gian để lắp thêm bình nước, ngay cả khi bạn đã gắn đầy đủ túi và phụ kiện.

Xem các mẫu túi phù hợp >>

 

Thiết kế Khung Gravel Endurance Mới

Thiết kế Khung Gravel Endurance Mới

Checkpoint ALR sử dụng kiểu khung Gravel Endurance – phần tay lái được nâng cao hơn và khoảng cách đến yên được rút ngắn, giúp bạn ngồi thoải mái hơn, dễ điều khiển hơn, đặc biệt trong những chuyến đi dài hay khi di chuyển trên địa hình sỏi đá, dốc cao.

 

Hỗ Trợ Lốp Lớn – Tối Đa 50mm

Hỗ Trợ Lốp Lớn – Tối Đa 50mm

Xe được thiết kế với khoảng cách lốp lên tới 50mm (tương đương 29 x 2.0), mang lại độ bám đường vượt trội và sự êm ái trên địa hình khó.

 

Hỗ Trợ Gắn Phuộc Nhún & Cốt Yên Nhún

Hỗ Trợ Gắn Phuộc Nhún & Cốt Yên Nhún (Dropper Post)

Checkpoint ALR tương thích với phuộc trước có giảm xóc và Cốt Yên Nhún – lý tưởng cho những tay lái thích chinh phục địa hình kỹ thuật hoặc cần hiệu năng off-road mạnh mẽ hơn.
(*Lưu ý: tùy chọn này không áp dụng cho khung size XS.)

 

 

 

Khung xe

KHUNG

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Hợp kim nhôm Alpha Series 300, đi dây âm trong khung, 3S chain keeper, T47, UDH, ngàm gắn baga và chắn bùn, ngàm gắn túi khung tích hợp, phanh đĩa flat-mount, trục xuyên vát 142x12 mm

PHUỘC

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Trek Checkpoint, full carbon, ống cổ côn, ngàm gắn baga, ngàm gắn chắn bùn, phanh đĩa flat-mount, trục xuyên 12x100 mm

Trọng lượng

TRỌNG LƯỢNG

ML – 10.41 kg / 22.96 lbs (với keo tự vá TLR, không ruột)

GIỚI HẠN TRỌNG LƯỢNG

Tải trọng tối đa (bao gồm xe, người lái và hành lý): 125 kg (275 lbs)

Truyền động

TAY ĐỀ

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Shimano CUES 10 tốc độ STU303010R (tay phải)

GẠT DĨA SAU

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Shimano CUES U6000 GS

GIÒ ĐẠP

Kích cỡ S, XS: Shimano CUES FCU60301, đĩa 40T, chiều dài 165 mm
Kích cỡ M, ML: Shimano CUES FCU60301, đĩa 40T, chiều dài 170 mm
Kích cỡ XL, L: Shimano CUES FCU60301, đĩa 40T, chiều dài 172.5 mm

BỘ ỐNG ĐẦU

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Praxis, T47, bạc đạn trong

LÍP

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Shimano CUES LG300, LINKGLIDE, 11-48, 10 tốc độ

SÊN

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Shimano LG500

ĐĨA TRƯỚC TỐI ĐA

1x: 44 răng – 2x: 46/30 răng

Bánh xe

ĐÙM TRƯỚC

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Bontrager alloy, bạc đạn kín, phanh đĩa CentreLock, trục xuyên 100x12 mm

TRỤC TRƯỚC

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Bontrager Switch, trục xuyên vát

ĐÙM SAU

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Bontrager alloy, bạc đạn kín, phanh đĩa CentreLock, Shimano 11-speed freehub, trục xuyên 142x12 mm

TRỤC SAU

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Bontrager Switch, trục xuyên vát, cần gạt tháo rời

VÀNH

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Bontrager Paradigm 23, Tubeless Ready, 24 lỗ, rộng 23 mm, van Presta

CĂM

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Thép không gỉ 14 g, màu đen

LỐP

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Bontrager Girona Pro, Tubeless Ready, chống thủng GR, gân aramid, 60 tpi, 700x42 mm

DUNG DỊCH TLR

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Bontrager TLR Sealant, 180 ml / 6 oz

KÍCH THƯỚC LỐP TỐI ĐA

50 mm (không chắn bùn), 42 mm (có chắn bùn – tham khảo thêm trong manual)

Phụ tùng

YÊN

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Verse Short Comp, thanh ray thép, rộng 145 mm

CỐT YÊN

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Bontrager alloy, 27.2 mm, offset 12 mm, dài 330 mm

CỔ LÁI

Kích cỡ S, XS: Bontrager Elite Gravel, alloy, rộng 40 cm
Kích cỡ M, ML: Bontrager Elite Gravel, alloy, rộng 42 cm
Kích cỡ L: Bontrager Elite Gravel, alloy, rộng 44 cm
Kích cỡ XL: Bontrager Elite Gravel, alloy, rộng 46 cm

BĂNG QUẤN GHI ĐÔNG

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Bontrager Supertack Perf tape

PÔ-TĂNG

Kích cỡ XS: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7°, dài 70 mm
Kích cỡ S, M: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7°, dài 80 mm
Kích cỡ L, ML: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7°, dài 90 mm
Kích cỡ XL: Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7°, dài 100 mm

PHANH

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Tektro C550 phanh đĩa cơ học, piston kép, flat mount 0 offset
Shimano CUES U3030
Tektro C550 phanh đĩa cơ học, piston kép, flat mount, không adaptor

ĐĨA PHANH

Kích cỡ: S, XL, XS, L, M, ML
Tektro, CentreLock, 160 mm

KÍCH THƯỚC ĐĨA PHANH TỐI ĐA

180 mm trước và sau

(*) LƯU Ý

  • Xe đạp không bao gồm bàn đạp, chân chống, baga, túi, bình, đèn xe và các phụ kiện khác. Ảnh chỉ mang tính chất minh họa khi gắn phụ kiện.
  • Ride Plus có quyền thay đổi một số thông tin về cấu hình sản phẩm trên website (dựa trên thông tin có được từ hãng Trek và Nhà phân phối Trek tại VN) vào bất cứ thời điểm nào mà không cần thông báo trước, bao gồm các thay đổi về cấu hình phụ tùng, kích thước, mẫu sản phẩm, màu sắc, vật liệu và mức giá. Mức giá thể hiện tại trang web này là giá bán lẻ đề xuất (MSRP). Trọng lượng xe và khung xe thể hiện trên đây là số liệu có được dựa trên khung sườn đã được sơn ở công đoạn tiền sản xuất. Trọng lượng có thể thay đổi khác biệt ở phiên bản sản xuất hàng loạt.

Trek Logo
Size xe
Chiều cao người lái
Chiều dài đùi trong (Inseam)
XS
143 - 158 cm
4'8" - 5'2"
67 - 74 cm
26" - 29"
S (49cm)
158 - 164 cm
5'2" - 5'5"
74 - 77 cm
29" - 30"
M (52-54cm)
164 - 177 cm
5'5" - 5'10"
77 - 83 cm
30" - 33"
ML (56cm)
177 - 188 cm
5'10" - 6'2"
83 - 88 cm
33" - 35"
L (58cm)
188 - 194 cm
6'2" - 6'4"
88 - 91 cm
35" - 36"
XL (61cm)
194 - 203 cm
6'4" - 6'8"
91 - 95 cm
36" - 37"

TChính sách Cam kết giá tốt nhất Price Match

Yên tâm mua sắm với giá tốt nhất.

Ride Plus cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất từ các nhà bán lẻ ủy quyền tại Việt Nam.

Nếu bạn tìm thấy sản phẩm tương tự được rao bán với giá thấp hơn — Ride Plus sẽ so khớp giá để bạn luôn yên tâm khi lựa chọn.

Vui lòng điền biểu mẫu bên dưới. Chúng tôi sẽ phản hồi trong vòng 72 giờ.

 

📞 Cần hỗ trợ? Liên hệ qua Zalo, Facebook hoặc gọi 1900 636 424 (10:00–18:00, Thứ 2 đến Chủ nhật).

* Điều kiện và điều khoản áp dụng "Chính sách khớp giá" xem thêm TẠI ĐÂY 

 


 

Đánh giá, nhận xét khách hàng

Trek Logo
Size xe
Chiều cao người lái
Chiều dài đùi trong (Inseam)
XS
143 - 158 cm
4'8" - 5'2"
67 - 74 cm
26" - 29"
S (49cm)
158 - 164 cm
5'2" - 5'5"
74 - 77 cm
29" - 30"
M (52-54cm)
164 - 177 cm
5'5" - 5'10"
77 - 83 cm
30" - 33"
ML (56cm)
177 - 188 cm
5'10" - 6'2"
83 - 88 cm
33" - 35"
L (58cm)
188 - 194 cm
6'2" - 6'4"
88 - 91 cm
35" - 36"
XL (61cm)
194 - 203 cm
6'4" - 6'8"
91 - 95 cm
36" - 37"
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3
 Checkpoint ALR 3 Gen 3

Gợi Ý Sản Phẩm

Gợi Ý Sản Phẩm
Marlin 6 Gen 3
Giảm 9%
TREK / Xe Đạp Cũ
TREKXe Đạp Cũ

Marlin 6 Gen 3

21,000,000₫ 23,199,000₫
2021 Procaliber 29 IsoSpeed Bumper
TREK / Phụ Tùng Khác
TREKPhụ Tùng Khác

2021 Procaliber 29 IsoSpeed Bumper

350,000₫
2020 Domane SL Rear IsoSpeed Grommet
TREK / Phụ Tùng Khác
TREKPhụ Tùng Khác

2020 Domane SL Rear IsoSpeed Grommet

350,000₫
Formula QR-22 External Cam Skewer 2 biến thể
TREK / Trục Tháo Nhanh
TREKTrục Tháo Nhanh

Formula QR-22 External Cam Skewer

300,000₫
Thru-Skew
TREK / Phụ Tùng Khác
TREKPhụ Tùng Khác

Thru-Skew

450,000₫
Ion 200 RT
TREK / Đèn Xe Đạp
TREKĐèn Xe Đạp

Ion 200 RT

1,700,000₫
Contact Me on Facebook